Hình nền cho approve
BeDict Logo

approve

/əˈpɹuːv/

Định nghĩa

verb

Phê duyệt, chấp thuận, thông qua.

Ví dụ :

Mặc dù có thể không đồng ý với nó, nhưng chúng ta vẫn phải chấp thuận bản án do tòa án quân sự đưa ra.
verb

Duyệt, chấp thuận, tán thành.

Ví dụ :

Dự án của sinh viên, với sơ đồ và tính toán chi tiết, đã chứng minh tính đúng đắn của giả thuyết về sự phát triển của thực vật.
verb

Chấp thuận, tán thành, đồng ý.

Ví dụ :

Mẹ cô ấy không bao giờ ưng ý bất kỳ người bạn trai nào của cô, bà ấy nghĩ không ai xứng đáng với con gái bé bỏng của mình cả.
verb

Chứng minh, tán thành, chấp thuận.

Ví dụ :

Quy trình chấm điểm khắt khe của giáo viên đã chứng minh sự chăm chỉ và tận tâm của học sinh, thể hiện những kỹ năng đặc biệt của em đó.
verb

Ví dụ :

Ông chủ đất đã thu lợi từ mảnh đất bỏ không sau trường học, biến nó thành bãi đỗ xe riêng.