noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh ngọc biển. The bluish-green colour of the sea. Ví dụ : "Her eyes were the color of aquamarine, like the shallow waters of a tropical sea. " Đôi mắt cô ấy có màu xanh ngọc biển, giống như vùng nước nông của một vùng biển nhiệt đới. color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọc xanh biển. A bluish-green variety of beryl. Ví dụ : "Her favorite gemstone was aquamarine, a beautiful bluish-green stone that reminded her of the ocean. " Loại đá quý yêu thích của cô ấy là ngọc xanh biển, một viên đá màu xanh lục pha chút xanh lam tuyệt đẹp khiến cô nhớ đến đại dương. mineral geology material substance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh ngọc biển, xanh biển ánh lục. Of a bluish-green colour. Ví dụ : "Her aquamarine eyes sparkled in the sunlight. " Đôi mắt xanh ngọc biển của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc