Hình nền cho aquamarine
BeDict Logo

aquamarine

/ˌæ.kwə.məˈɹiːn/

Định nghĩa

noun

Xanh ngọc biển.

Ví dụ :

Đôi mắt cô ấy có màu xanh ngọc biển, giống như vùng nước nông của một vùng biển nhiệt đới.
adjective

Xanh ngọc biển, xanh biển ánh lục.

Ví dụ :

"Her aquamarine eyes sparkled in the sunlight. "
Đôi mắt xanh ngọc biển của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.