adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh nhạt, hơi xanh. Having a tint or hue similar to the colour blue. Ví dụ : "The baby's eyes had a beautiful, bluish tint. " Đôi mắt của em bé có một màu xanh nhạt rất đẹp. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi buồn, có vẻ buồn bã. Somewhat depressed; sad. Ví dụ : "After the disappointing test results, Sarah felt bluish and didn't want to talk to anyone. " Sau khi nhận kết quả kiểm tra không được như ý, Sarah cảm thấy hơi buồn và không muốn nói chuyện với ai cả. emotion mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc