Hình nền cho emerald
BeDict Logo

emerald

/ˈɛm(ə)ɹəld/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vòng cổ của bà tôi có một mặt dây chuyền bằng ngọc lục bảo rất đẹp.
noun

Ngọc lục bảo.

Any hummingbird in the genera Chlorostilbon and Elvira; and some in the genus Amazilia

Ví dụ :

Nhà điểu học đã phát hiện một con chim ruồi ngọc lục bảo (thuộc chi Chlorostilbon, Elvira hoặc một vài loài thuộc chi Amazilia) đang bay lượn quanh máng ăn.