BeDict Logo

builders

/ˈbɪldərz/
Hình ảnh minh họa cho builders: Thợ xây, nhà thầu xây dựng.
noun

Thợ xây, nhà thầu xây dựng.

Các nhà thầu xây dựng, dựa theo bản vẽ của kiến trúc sư, đã chỉ đạo công nhân xây dựng dựng lên nhà thi đấu mới của trường.

Hình ảnh minh họa cho builders: Black tea, brewed strong and served in a large mug with milk and sugar.
noun

Black tea, brewed strong and served in a large mug with milk and sugar.

Sau một ngày làm vườn mệt nhoài, Sarah tự thưởng cho mình một tách trà đen pha thật đậm, uống với sữa và đường để tỉnh táo lại.