noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ xây, người xây dựng. A person who builds or constructs things. Ví dụ : "The builders are constructing a new house on our street. " Các thợ xây đang xây một ngôi nhà mới trên phố của chúng ta. person job building architecture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ xây, nhà thầu xây dựng. Master artisan, who receives his instructions from the architect, and employs workers. Ví dụ : "The builders, following the architect's blueprint, directed the construction workers in raising the new school gymnasium. " Các nhà thầu xây dựng, dựa theo bản vẽ của kiến trúc sư, đã chỉ đạo công nhân xây dựng dựng lên nhà thi đấu mới của trường. architecture building job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tập thể hình, vận động viên thể hình. A bodybuilder. Ví dụ : "The gym was full of builders working hard to increase their muscle mass. " Phòng tập thể hình chật kín những người tập thể hình đang cố gắng tăng cơ bắp. body sport person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Black tea, brewed strong and served in a large mug with milk and sugar. Ví dụ : ""After a long day of gardening, Sarah treated herself to a mug of builders to perk up." " Sau một ngày làm vườn mệt nhoài, Sarah tự thưởng cho mình một tách trà đen pha thật đậm, uống với sữa và đường để tỉnh táo lại. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc