Hình nền cho assortment
BeDict Logo

assortment

/əˈsɔːtmənt/

Định nghĩa

noun

Sự tập hợp, Loại hỗn hợp.

Ví dụ :

Tiệm bánh có rất nhiều loại bánh quy khác nhau, từ sô-cô-la chip đến bơ đậu phộng đến yến mạch nho khô.