noun🔗ShareSự tập hợp, Loại hỗn hợp. A collection of varying but related items."The bakery had a wide assortment of cookies, from chocolate chip to peanut butter to oatmeal raisin. "Tiệm bánh có rất nhiều loại bánh quy khác nhau, từ sô-cô-la chip đến bơ đậu phộng đến yến mạch nho khô.itemthinggroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc