noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, nhà tài trợ. One who, or that which, backs; especially one who backs an entrant in a contest, or who supports an enterprise by funding it. Ví dụ : "The school play's biggest backer was Mr. Garcia, who donated money to help pay for the costumes. " Người ủng hộ lớn nhất cho vở kịch của trường là ông Garcia, người đã quyên góp tiền để giúp trả chi phí trang phục. person business finance aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc