noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham gia, thí sinh. A participant who enters something, such as a contest. Ví dụ : "Several students were entrants in the school science fair. " Một vài học sinh là thí sinh tham gia hội chợ khoa học của trường. person event sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới vào, người mới đến. A newcomer. Ví dụ : "The new student was a shy entrant to the school, but she quickly made friends. " Cô học sinh mới là một người mới đến còn rụt rè ở trường, nhưng cô ấy nhanh chóng kết bạn. person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc