Hình nền cho backs
BeDict Logo

backs

/bæks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn làm ơn gãi lưng giúp tôi được không?
noun

Sống tàu.

Ví dụ :

Trong lớp học đóng tàu, người hướng dẫn giải thích rằng sống tàu tạo thành hệ thống chịu lực nền tảng của một con tàu gỗ, kết nối sống đáy và sống trên.
verb

Ví dụ :

Bản tin thời tiết cảnh báo rằng gió sẽ đổi hướng sang hướng bắc, nghĩa là lệch hướng và thổi ngược chiều kim đồng hồ, mang theo không khí lạnh hơn vào đêm nay.
verb

Ví dụ :

Khi bão ngày càng mạnh và tàu bắt đầu trôi, thuyền trưởng quyết định thả thêm một neo phụ để tăng cường khả năng giữ của neo chính.
verb

Đứng im hỗ trợ.

Ví dụ :

Con chó pointer trẻ tuổi đứng im hỗ trợ con chó già một cách hoàn hảo khi nó đứng sững lại, mũi hướng về phía con gà lôi ẩn trong đám cỏ cao.
verb

Ký xác nhận, phê chuẩn.

Ví dụ :

Ông thẩm phán ký xác nhận lệnh bắt giữ được ban hành ở hạt khác, cho phép cảnh sát bắt nghi phạm trong khu vực pháp lý này.
noun

Bồn, thùng lớn, bể chứa.

Ví dụ :

Người nấu bia cẩn thận đổ mẻ hèm nóng vào những bể chứa lớn để làm nguội trước khi cho men vào.