Hình nền cho badinage
BeDict Logo

badinage

/ˌbæd.ɪ.ˈnɑːdʒ/ /ˌbɑd.ɪˈnɑʒ/

Định nghĩa

noun

Lời trêu ghẹo, sự trêu chọc, lời bông đùa.

Ví dụ :

Những lời trêu chọc thân thiện giữa anh chị em trong bữa tối khiến mọi người bật cười.