noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời trêu ghẹo, sự trêu chọc, lời bông đùa. Playful raillery; banter. Ví dụ : "The friendly badinage between the siblings at the dinner table made everyone laugh. " Những lời trêu chọc thân thiện giữa anh chị em trong bữa tối khiến mọi người bật cười. language communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, đùa cợt. To engage in badinage or playful banter. Ví dụ : "The children badinage each other playfully during recess. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ trêu chọc nhau một cách tinh nghịch. communication language entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc