verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, đong đưa. To hang loosely with the ability to swing. Ví dụ : "His feet would dangle in the water." Chân anh ấy sẽ lủng lẳng trong nước. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rê bóng, lừa bóng. The action of performing a move or deke with the puck in order to get past a defender or goalie; perhaps because of the resemblance to dangling the puck on a string. Ví dụ : "He dangled around three players and the goalie to score." Anh ấy rê bóng qua ba cầu thủ và thủ môn để ghi bàn. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, đong đưa, treo lơ lửng. To hang or trail something loosely. Ví dụ : "I like to sit on the edge and dangle my feet in the water." Tôi thích ngồi trên mép và thả chân lủng lẳng xuống nước. appearance action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng vảng, bám theo, đi theo. To trail or follow around. Ví dụ : "The little dog was dangling behind his owner as they walked through the park. " Con chó nhỏ cứ lảng vảng theo sau chủ của nó khi họ đi dạo trong công viên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thòng chân xuống, ngồi thõng chân. Of a patient: to be positioned with the legs hanging over the edge of the bed. Ví dụ : "After surgery, the nurse helped the patient by dangling him on the edge of the bed before he tried to stand. " Sau ca phẫu thuật, y tá giúp bệnh nhân ngồi thõng chân trên mép giường trước khi anh ấy cố gắng đứng dậy. medicine physiology position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả lỏng, treo lơ lửng. To position (a patient) in this way. Ví dụ : "The nurse is dangling the patient by sitting them up with their legs hanging over the side of the bed before they try to stand. " Trước khi giúp bệnh nhân đứng dậy, y tá đang cho bệnh nhân ngồi dậy và thả lỏng chân, để chân bệnh nhân treo lơ lửng xuống mép giường. medicine position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, sự treo lơ lửng. The act of hanging something so that it can move freely; suspension. Ví dụ : "The child found great amusement in the dangling of his toy car from the end of the string. " Đứa trẻ thấy rất thú vị với việc chiếc xe đồ chơi của mình lủng lẳng ở đầu sợi dây. action position thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám theo, lảng vảng. The act of following or trailing around. Ví dụ : "The puppy's constant dangling after its mother made it difficult for her to get anything done. " Việc chú chó con cứ bám theo mẹ nó liên tục khiến mẹ nó khó làm được việc gì. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết tốc lực, hết mình, dốc toàn lực. All out, open throttle, with all you have. Ví dụ : "With dangling all we had on the line, we managed to secure the contract. " Với việc dốc toàn lực để có được hợp đồng này, cuối cùng chúng tôi cũng đã thành công. action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, treo lơ lửng. Suspended from above. Ví dụ : "The dangling lightbulb swayed gently from the ceiling. " Bóng đèn lủng lẳng đung đưa nhẹ nhàng từ trần nhà. position appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc