Hình nền cho natured
BeDict Logo

natured

/ˈneɪtʃərd/ /ˈneɪtʃəd/

Định nghĩa

verb

Ban cho bản chất tự nhiên, phú cho những phẩm chất tự nhiên.

Ví dụ :

Người nông dân già bón phân hữu cơ cho đồng ruộng, ban cho đất những phẩm chất tự nhiên để mùa màng bội thu.