verb🔗ShareBan cho bản chất tự nhiên, phú cho những phẩm chất tự nhiên. To endow with natural qualities."The old farmer natured his fields with compost, enriching the soil for a bountiful harvest. "Người nông dân già bón phân hữu cơ cho đồng ruộng, ban cho đất những phẩm chất tự nhiên để mùa màng bội thu.natureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó tính, có bản chất, có tâm tính. (in combination) Having or possessing the specified disposition or temperament."He was a kind-natured man who always helped his neighbors. "Ông ấy là một người đàn ông tốt bụng, luôn giúp đỡ hàng xóm của mình.characterattitudequalitypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc