BeDict Logo

adventures

/ædˈvɛnt͡ʃɚz/ /ədˈvɛnt͡ʃəz/
Hình ảnh minh họa cho adventures: Phiêu lưu, cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm.
 - Image 1
adventures: Phiêu lưu, cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm.
 - Thumbnail 1
adventures: Phiêu lưu, cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm.
 - Thumbnail 2
noun

Chuyến cắm trại cuối tuần của họ biến thành những cuộc phiêu lưu bất ngờ khi họ bị lạc trong rừng và phải tự tìm đường trở lại khu cắm trại.