Hình nền cho adventures
BeDict Logo

adventures

/ædˈvɛnt͡ʃɚz/ /ədˈvɛnt͡ʃəz/

Định nghĩa

noun

Phiêu lưu, cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm.

Ví dụ :

Chuyến cắm trại cuối tuần của họ biến thành những cuộc phiêu lưu bất ngờ khi họ bị lạc trong rừng và phải tự tìm đường trở lại khu cắm trại.
noun

Ví dụ :

Những chuyến hàng mạo hiểm buôn bán gia vị của ông ta đã mang lại sự giàu có lớn, nhưng cũng đi kèm với những rủi ro đáng kể.