noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu lưu, cuộc phiêu lưu, sự mạo hiểm. The encountering of risks; a bold undertaking, in which dangers are likely to be encountered, and the issue is staked upon unforeseen events; a daring feat. Ví dụ : "Their weekend camping trip turned into unexpected adventures when they got lost in the woods and had to find their way back to the campsite. " Chuyến cắm trại cuối tuần của họ biến thành những cuộc phiêu lưu bất ngờ khi họ bị lạc trong rừng và phải tự tìm đường trở lại khu cắm trại. story action entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những cuộc phiêu lưu, những chuyến thám hiểm, những sự kiện kỳ thú. A remarkable occurrence; a striking event. Ví dụ : "A life full of adventures." Một cuộc đời đầy những sự kiện kỳ thú. story event action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu lưu, mạo hiểm. A mercantile or speculative enterprise of hazard; a venture; a shipment by a merchant on his own account. Ví dụ : "His trading adventures in spices brought him great wealth, but also significant risks. " Những chuyến hàng mạo hiểm buôn bán gia vị của ông ta đã mang lại sự giàu có lớn, nhưng cũng đi kèm với những rủi ro đáng kể. business commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiêu lưu, sự mạo hiểm, tính phiêu lưu. A feeling of desire for new and exciting things. Ví dụ : "his sense of adventure" Tính thích phiêu lưu của anh ấy. emotion character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu lưu, trò chơi phiêu lưu. A text adventure or an adventure game. Ví dụ : "My brother spends hours playing text adventures on his computer, trying to solve the puzzles and find the hidden treasure. " Anh trai tôi dành hàng giờ chơi các trò chơi phiêu lưu trên máy tính, cố gắng giải các câu đố và tìm kho báu ẩn giấu. story game computing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May rủi, sự tình cờ, vận may. That which happens by chance; hazard; hap. Ví dụ : "Definition: That which happens by chance; hazard; hap. Sentence: Winning the lottery felt like one of life's unexpected adventures. " Trúng số giống như một vận may bất ngờ trong đời. event story action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, phiêu lưu, rủi ro. Chance of danger or loss. Ví dụ : "The camping trip presented many adventures, with the possibility of getting lost or injured. " Chuyến đi cắm trại này mang đến nhiều điều mạo hiểm, với khả năng bị lạc đường hoặc bị thương. story action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, hiểm nguy, nguy hiểm. Risk; danger; peril. Ví dụ : "The old house was filled with the adventures of falling plaster and creaking floors. " Ngôi nhà cũ kỹ chứa đầy những hiểm nguy rình rập từ vữa trát tường có thể rơi xuống bất cứ lúc nào và tiếng sàn nhà kêu cót két đáng sợ. action story entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, liều lĩnh, đương đầu. To risk or hazard; jeopard; venture. Ví dụ : ""He adventures into the unknown part of the forest, hoping to find rare mushrooms." " Anh ấy mạo hiểm tiến vào khu rừng chưa ai biết đến, hy vọng tìm được nấm quý hiếm. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, Liều lĩnh, Dám. To venture upon; to run the risk of; to dare. Ví dụ : "She adventures to speak her mind, even when she knows her opinion might be unpopular. " Cô ấy dám nói lên suy nghĩ của mình, ngay cả khi biết ý kiến của mình có thể không được nhiều người ủng hộ. action entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, liều lĩnh. To try the chance; to take the risk. Ví dụ : "He ventured to ask his boss for a raise, hoping the risk would pay off. " Anh ấy liều lĩnh xin tăng lương sếp, hy vọng sự mạo hiểm này sẽ được đền đáp. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc