Hình nền cho banter
BeDict Logo

banter

/ˈbæntə/ /ˈbæntɚ/

Định nghĩa

noun

Lời trêu ghẹo, Sự nói đùa, Tán gẫu.

Ví dụ :

Trong giờ nghỉ trưa, các bạn học sinh trêu chọc nhau rất vui vẻ và thoải mái.