noun🔗ShareTuyển thủ bóng, cầu thủ bóng. A player of a ball game; especially a basketball, baseball, or football player."The college scouts were impressed by the ballplayers' athleticism during the game. "Các tuyển trạch viên đại học đã rất ấn tượng với sự nhanh nhẹn và khỏe khoắn của các cầu thủ bóng chày trong trận đấu.sportpersongameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc