noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn cùng ban nhạc, thành viên ban nhạc. Someone with whom one shares membership in a band. Ví dụ : "The guitarist enjoys practicing with his bandmates after school. " Người chơi guitar thích luyện tập với các bạn cùng ban nhạc của mình sau giờ học. music group entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc