Hình nền cho barbiturate
BeDict Logo

barbiturate

/ˌbɑɹbɪˈt(j)ʊəɹeɪt/ /ˌbɑɹˈbɪt(j)u.ɪt/

Định nghĩa

noun

Barbiturat, thuốc an thần.

Any salt or ester of barbituric acid.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho bệnh nhân một loại thuốc an thần (barbiturat) để giúp bệnh nhân ngủ ngon hơn.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho bệnh nhân một loại thuốc an thần nhóm barbiturat để giúp bệnh nhân ngủ ngon hơn do lo âu nghiêm trọng.