noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị thôi miên, người dễ bị thôi miên. A person who is, or can be, hypnotized. Ví dụ : "The stage hypnotist preferred volunteers who were known hypnotics because they were easier to put into a trance. " Nhà thôi miên sân khấu thích chọn những tình nguyện viên đã được biết là người dễ bị thôi miên, vì họ dễ đưa vào trạng thái thôi miên hơn. medicine mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc ngủ. A soporific substance. Ví dụ : "Because her insomnia was severe, the doctor prescribed hypnotics to help her sleep. " Vì chứng mất ngủ của cô ấy rất nặng, bác sĩ đã kê thuốc ngủ để giúp cô ấy dễ ngủ hơn. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc