Hình nền cho trance
BeDict Logo

trance

/tɹɑːns/ /tɹæns/

Định nghĩa

noun

Trạng thái hôn mê, sự hôn mê, trạng thái xuất thần.

Ví dụ :

Sau khi nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính hàng giờ, Sarah rơi vào trạng thái hôn mê và không nhận ra mẹ gọi tên mình.
noun

Trạng thái thôi miên, trạng thái xuất thần, sự nhập đồng.

Ví dụ :

Trong lớp yoga, cô ấy đạt đến trạng thái xuất thần, tập trung hoàn toàn vào hơi thở của mình.
noun

Trạng thái thôi miên, trạng thái xuất thần.

Ví dụ :

Trong buổi trình diễn thôi miên, người tình nguyện đã rơi vào trạng thái thôi miên sâu và không hề phản ứng với những tiếng ồn lớn.
noun

Chuyến đi mệt mỏi, hành trình vất vả.

Ví dụ :

Những người tiên phong xem cuộc hành trình về phía tây băng qua những đồng bằng là một chuyến đi mệt mỏi và vất vả, đầy rẫy khó khăn và ít niềm vui.