Hình nền cho depressants
BeDict Logo

depressants

/dɪˈprɛsənts/ /diˈprɛsənts/

Định nghĩa

noun

Thuốc an thần, thuốc ức chế thần kinh.

Ví dụ :

Rượu ban đầu có tác dụng kích thích, nhưng sau đó lại hoạt động như một loại thuốc an thần, ức chế thần kinh.
noun

Chất ức chế, chất làm lắng.

Ví dụ :

Trong quy trình khai thác mỏ, chất ức chế được thêm vào bùn khoáng để ngăn các khoáng chất không mong muốn nổi lên và làm nhiễm bẩn quặng tinh mong muốn.