BeDict Logo

depressants

/dɪˈprɛsənts/ /diˈprɛsənts/
Hình ảnh minh họa cho depressants: Chất ức chế, chất làm lắng.
noun

Chất ức chế, chất làm lắng.

Trong quy trình khai thác mỏ, chất ức chế được thêm vào bùn khoáng để ngăn các khoáng chất không mong muốn nổi lên và làm nhiễm bẩn quặng tinh mong muốn.