Hình nền cho derivatives
BeDict Logo

derivatives

/dɪˈrɪvətɪvz/ /dəˈrɪvətɪvz/

Định nghĩa

noun

Dẫn xuất, sản phẩm phái sinh.

Ví dụ :

Nhiều loại thuốc là dẫn xuất từ các chất tự nhiên được tìm thấy trong thực vật hoặc nấm.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đã sử dụng các công cụ phái sinh nông nghiệp như hợp đồng tương lai lúa mì để bảo vệ mình khỏi việc giá giảm mạnh trước khi thu hoạch xong vụ mùa.
noun

Ví dụ :

Đạo hàm của hàm chi phí cho thấy rằng việc tăng sản lượng thêm 10 đơn vị sẽ làm giảm nhẹ chi phí trung bình trên mỗi đơn vị sản phẩm.
noun

Ví dụ :

Đồ thị cho thấy các đạo hàm (độ dốc) của hàm giá cổ phiếu tại các thời điểm khác nhau, cho biết giá cổ phiếu thay đổi nhanh như thế nào.