Hình nền cho barrens
BeDict Logo

barrens

/ˈbærənz/ /ˈbɛərənz/

Định nghĩa

noun

Đất cằn cỗi, vùng hoang vu.

Ví dụ :

Vùng đất trồng thông cằn cỗi này đủ hoang vu để làm hài lòng bất kỳ người ẩn dật nào.