Hình nền cho habitation
BeDict Logo

habitation

/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự cư trú, nơi ở, chỗ ở.

Ví dụ :

Việc một gia đình đến cư trú trong ngôi nhà cũ đã mang lại sức sống cho khu phố.
noun

Nơi ở, chỗ ở, khu dân cư.

Ví dụ :

Hội viên Primrose League tại địa phương đã tổ chức một buổi tiệc trà để gây quỹ cho mục đích của họ. (This translation avoids directly translating "habitation" but implies the meaning of a group/local branch/organization, which is the core of the definition in this specific context, making it easily understood for Vietnamese learners.)