verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm tiêu điều, làm hoang tàn. To deprive of inhabitants. Ví dụ : "The war desolated the village, forcing all the residents to flee. " Chiến tranh đã tàn phá ngôi làng, khiến toàn bộ người dân phải bỏ chạy. environment disaster place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hủy, làm hoang tàn. To devastate or lay waste somewhere. Ví dụ : "The earthquake desolated the small coastal town, leaving almost no buildings standing. " Trận động đất đã tàn phá thị trấn nhỏ ven biển, gần như không còn tòa nhà nào đứng vững. disaster environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, ruồng bỏ. To abandon or forsake something. Ví dụ : "The refugees desolated their village when the war began. " Những người tị nạn đã bỏ rơi ngôi làng của họ khi chiến tranh bắt đầu. environment disaster place society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm cho tan hoang, làm cho tiêu điều. To make someone sad, forlorn and hopeless. Ví dụ : "The news that she failed the exam desolated her, leaving her feeling hopeless about her future. " Tin cô ấy trượt kỳ thi đã khiến cô ấy vô cùng đau khổ và tuyệt vọng về tương lai. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc