Hình nền cho desolated
BeDict Logo

desolated

/ˈdɛsəˌleɪtɪd/ /ˈdɛzəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tàn phá, làm tiêu điều, làm hoang tàn.

Ví dụ :

Chiến tranh đã tàn phá ngôi làng, khiến toàn bộ người dân phải bỏ chạy.