verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển mạnh, thịnh vượng, nở rộ. To grow or increase stature; to grow vigorously or luxuriantly, to flourish. Ví dụ : "Not all animals thrive well in captivity." Không phải loài vật nào cũng phát triển khỏe mạnh trong điều kiện nuôi nhốt. biology ecology environment nature organism plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển, thịnh vượng, thành công. To increase in wealth or success; to prosper, be profitable. Ví dụ : "Since expanding in June, the business has really thrived." Kể từ khi mở rộng vào tháng Sáu, công việc kinh doanh đã thực sự phát đạt. business economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát triển mạnh mẽ, Sự thịnh vượng, Sự hưng thịnh. The action of the verb to thrive. Ví dụ : "The thriving of the local bakery was evident in its consistently long lines. " Sự phát triển mạnh mẽ của tiệm bánh địa phương thể hiện rõ qua việc luôn có hàng dài người xếp hàng mua bánh. action biology organism environment ecology process condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh vượng, phát triển mạnh, khởi sắc. That thrives; successful; flourishing or prospering. Ví dụ : "The small startup company is thriving, showing steady growth and positive profits. " Công ty khởi nghiệp nhỏ này đang phát triển mạnh mẽ, cho thấy sự tăng trưởng ổn định và lợi nhuận khả quan. achievement business economy organism environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc