adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đơn, lẻ loi, hiu quạnh. Unhappy because of feeling isolated from contact with other people. Ví dụ : "The student felt lonely during lunch because no one sat with him. " Trong giờ ăn trưa, cậu học sinh cảm thấy cô đơn vì không có ai ngồi ăn cùng. mind emotion human person society condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiu quạnh, vắng vẻ. (of a place or time) Unfrequented by people; desolate. Ví dụ : "The old, abandoned schoolhouse stood on a lonely hill, surrounded by tall weeds. " Ngôi trường học cũ kỹ, bỏ hoang đứng trên một ngọn đồi hiu quạnh, xung quanh cỏ dại mọc um tùm. emotion mind place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đơn, lẻ loi, một mình. (of a person) Without companions; solitary. Ví dụ : "The student felt lonely during lunch break because no one sat with him. " Cậu học sinh cảm thấy cô đơn và buồn bã trong giờ nghỉ trưa vì không có ai ngồi ăn cùng cả. mind emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc