Hình nền cho bascinet
BeDict Logo

bascinet

/ˌbæsɪˈnet/

Định nghĩa

noun

Mũ trụ, mũ sắt.

Ví dụ :

Hiệp sĩ đội một cái mũ trụ bascinet để bảo vệ đầu trong cuộc thi đấu thương.