noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hưng, thời kỳ phục hưng. A rebirth or revival. Ví dụ : "After years of decline, the town experienced a renaissance with the opening of new businesses and cultural centers. " Sau nhiều năm suy thoái, thị trấn đã trải qua một thời kỳ phục hưng với việc khai trương các doanh nghiệp và trung tâm văn hóa mới. culture history art age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hưng. (historic) Alternative form of Renaissance Ví dụ : "The small town experienced a cultural renaissance after the new art center opened. " Thị trấn nhỏ trải qua một sự phục hưng văn hóa sau khi trung tâm nghệ thuật mới được mở cửa. history culture art literature age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc