Hình nền cho debris
BeDict Logo

debris

/ˈdeɪbɹiː/ /dəˈbɹiː/

Định nghĩa

noun

Mảnh vụn, gạch vụn, xác đổ nát.

Ví dụ :

"After the storm, the yard was filled with debris. "
Sau cơn bão, sân đầy những mảnh vụn và cành cây gãy đổ.