noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải bô, vải cambric. A fine cloth made from cotton or linen; cambric. Ví dụ : "The baby's delicate skin was wrapped in a soft batiste blanket. " Làn da mỏng manh của em bé được quấn trong một chiếc chăn vải bô mềm mại. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc