noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâm panh. A sparkling white wine made from a blend of grapes, especially Chardonnay and pinot, produced in Champagne, France, by the méthode champenoise. Ví dụ : "My aunt brought a bottle of champagne to celebrate my graduation. " Dì tôi đã mang một chai sâm panh đến để ăn mừng lễ tốt nghiệp của tôi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâm panh. Any sparkling wine made by the méthode champenoise. Ví dụ : "My grandmother brought a bottle of champagne to celebrate my graduation. " Bà tôi mang một chai sâm panh đến để ăn mừng lễ tốt nghiệp của tôi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâm banh, rượu sâm banh. Any sparkling white wine. Ví dụ : "My grandmother brought a bottle of champagne to celebrate my graduation. " Bà tôi mang theo một chai rượu sâm banh để chúc mừng lễ tốt nghiệp của tôi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâm banh, ly sâm banh. A glass of champagne. Ví dụ : "My sister brought a champagne to celebrate her promotion at work. " Chị gái tôi mang một ly sâm banh đến để ăn mừng việc thăng chức ở chỗ làm. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu vàng champagne. A very pale brownish-gold colour, similar to that of champagne. Ví dụ : "The new paint on the walls had a lovely champagne colour. " Lớp sơn mới trên tường có một màu vàng champagne rất đẹp. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời rượu sâm banh, chiêu đãi bằng sâm banh. To ply or treat with champagne. Ví dụ : "The host champagned the graduating class to celebrate their achievements. " Để chúc mừng thành tích của lớp tốt nghiệp, chủ nhà đã chiêu đãi cả lớp bằng sâm banh. drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống sâm panh, khai tiệc bằng sâm panh. To drink champagne. Ví dụ : "After finishing her exams, Sarah decided to champagne with her friends at a local café. " Sau khi thi xong, Sarah quyết định cùng bạn bè uống sâm panh ăn mừng ở một quán cà phê gần nhà. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu vàng champagne. Of a very pale brownish-gold colour, similar to that of champagne. Ví dụ : "The antique vase held a champagne-colored liquid, reflecting the soft light of the room. " Chiếc bình cổ chứa một chất lỏng màu vàng champagne, phản chiếu ánh sáng dịu nhẹ của căn phòng. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc