noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín đồ, người tin đạo. A person who believes; especially regarding religion. Ví dụ : "My grandmother is a strong believer in God and goes to church every Sunday. " Bà tôi là một tín đồ sùng đạo, tin tưởng mạnh mẽ vào Chúa và đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật. religion person theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc