Hình nền cho believer
BeDict Logo

believer

/bəˈliːvər/ /bɪˈliːvər/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người tin đạo.

Ví dụ :

"My grandmother is a strong believer in God and goes to church every Sunday. "
Bà tôi là một tín đồ sùng đạo, tin tưởng mạnh mẽ vào Chúa và đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật.