Hình nền cho benefited
BeDict Logo

benefited

/ˈbɛnəˌfɪtɪd/ /ˈbɛnəfɪtəd/

Định nghĩa

verb

Được lợi, hưởng lợi, có lợi.

Ví dụ :

Cộng đồng được hưởng lợi từ công viên mới, vì nó tạo ra một nơi an toàn cho trẻ em vui chơi.