Hình nền cho bilaterally
BeDict Logo

bilaterally

/ˌbaɪlæˈtɜːrəli/ /ˌbaɪlæˈtɛrəli/

Định nghĩa

adverb

Song phương, hai bên.

Ví dụ :

Hai anh em thỏa thuận song phương/với nhau về việc chia sẻ công việc nhà một cách công bằng.