adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Song phương, hai bên. In a bilateral manner. Ví dụ : "The siblings agreed bilaterally to share the chores equally. " Hai anh em thỏa thuận song phương/với nhau về việc chia sẻ công việc nhà một cách công bằng. politics world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc