adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay cắn, thích cắn. Inclined to bite. Ví dụ : ""Be careful petting the new puppy; he's a little bitey right now because he's teething." " Cẩn thận khi vuốt ve con chó con mới nhé; nó hơi hay cắn bây giờ vì đang mọc răng đấy. animal nature tendency organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc