verb🔗ShareMọc răng. To grow teeth."Babies typically start teething at about six months."Trẻ sơ sinh thường bắt đầu mọc răng vào khoảng sáu tháng tuổi.physiologymedicinebodyfamilyageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMọc răng, đang mọc răng, cắn (để giảm đau khi mọc răng). To bite on something to relieve discomfort caused by growing teeth."The baby is teething on a rubber ring to soothe her gums. "Em bé đang cắn vòng cao su để đỡ đau lợi vì đang mọc răng.physiologymedicinebodyfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMọc răng. The eruption, through the gums, of the milk teeth; dentition."The baby's constant crying and chewing on toys are signs of teething. "Việc em bé khóc liên tục và gặm đồ chơi liên tục là những dấu hiệu của việc mọc răng.familymedicinephysiologyagebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc