Hình nền cho bodyboard
BeDict Logo

bodyboard

/ˈbɒdɪbɔːrd/ /ˈbɑːdɪbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Ván trượt sóng, ván lướt sóng nằm sấp.

Ví dụ :

Em trai tôi rất thích cưỡi sóng ở biển bằng cái ván trượt sóng mới của nó.