Hình nền cho rectangular
BeDict Logo

rectangular

/rɛkˈtæŋɡjələr/ /rɛkˈtæŋɡələr/

Định nghĩa

adjective

Hình chữ nhật, có hình chữ nhật.

Ví dụ :

"The teacher used a rectangular whiteboard to draw a diagram. "
Giáo viên đã dùng một cái bảng trắng hình chữ nhật để vẽ sơ đồ.