Hình nền cho bookended
BeDict Logo

bookended

/ˈbʊkˌɛndɪd/ /ˈbʊˌkɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Đóng khung, bao quanh.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của học sinh được đóng khung bằng một phần giới thiệu đầy lo lắng và một phần kết luận tự tin.