adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không biên giới, vô biên. Not having a border. Ví dụ : "The playground was borderless, allowing children to run and play freely throughout the entire park. " Sân chơi đó không có hàng rào hay ranh giới, giúp trẻ em có thể chạy nhảy và chơi đùa tự do khắp cả công viên. geography politics world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc