Hình nền cho bozo
BeDict Logo

bozo

/ˈbəʊzəʊ/ /ˈboʊzoʊ/

Định nghĩa

noun

Đồ ngốc, thằng hề, kẻ ngớ ngẩn.

Ví dụ :

Cái thằng ngốc đó lại quên mang bài tập về nhà rồi.