adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lố bịch, ngớ ngẩn, buồn cười. Deserving of ridicule; foolish; absurd. Ví dụ : "His idea for a school project, a rocket-powered desk, was completely ridiculous. " Ý tưởng làm dự án ở trường của anh ấy, một cái bàn có gắn động cơ tên lửa, thật là lố bịch. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lố bịch, nực cười, kỳ cục. Astonishing; unbelievable. Ví dụ : "Gaines is a classic motor player with a low center of gravity and ridiculous strength." Gaines là một vận động viên mô tô cổ điển với trọng tâm thấp và sức mạnh phi thường đến mức khó tin. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc