noun🔗ShareĐường nhánh, ngõ hẻm. A road less frequented than a highway; a byway."The GPS directed us to the highway, but we chose to take the scenic byroad through the countryside instead. "GPS dẫn chúng tôi ra quốc lộ, nhưng chúng tôi quyết định đi con đường nhánh đẹp như tranh vẽ qua vùng quê cho thích.waygeographyareatrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc