

byroad
Định nghĩa
Từ liên quan
frequented verb
/friˈkwɛntɪd/ /frɪˈkwɛntɪd/
Lai vãng, thường lui tới.
countryside noun
/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
Nông thôn, miền quê.
"We live in the Swedish countryside."
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.


"We live in the Swedish countryside."
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.