noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh hữu tình, Cảnh đẹp. A depiction of scenery Ví dụ : "The travel brochure featured a beautiful scenic of the mountains, highlighting the region's stunning landscapes. " Tờ quảng cáo du lịch có một bức phong cảnh hữu tình tuyệt đẹp về dãy núi, làm nổi bật vẻ đẹp choáng ngợp của vùng đất này. environment nature art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họa sĩ thiết kế phong cảnh sân khấu, người vẽ cảnh sân khấu. A scenic artist; a person employed to design backgrounds for theatre etc. Ví dụ : "The scenic artist painted a beautiful backdrop for the school play. " Người họa sĩ thiết kế phong cảnh sân khấu đã vẽ một phông nền tuyệt đẹp cho vở kịch của trường. art job entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu tình, Đẹp như tranh vẽ, Nên thơ. Having beautiful scenery; picturesque Ví dụ : "The drive to Grandma's house was very scenic, with rolling hills and colorful wildflowers along the road. " Đường lái xe về nhà bà rất đẹp như tranh vẽ, với những ngọn đồi nhấp nhô và hoa dại đầy màu sắc dọc đường đi. appearance nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu tình, nên thơ, đẹp như tranh vẽ. Of or relating to scenery Ví dụ : "The scenic route through the park offered beautiful views of the lake. " Con đường đi xuyên qua công viên có cảnh quan hữu tình đã mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của hồ nước. environment nature geography place appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng vĩ, tráng lệ. Dramatic; theatrical Ví dụ : "The graduation ceremony had a scenic backdrop, with the stage lit dramatically and the music swelling to a powerful crescendo. " Lễ tốt nghiệp được tổ chức với phông nền hùng vĩ, sân khấu được chiếu sáng đầy kịch tính và âm nhạc vang lên cao trào đầy mạnh mẽ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc