verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi bật, nhấn mạnh. To make prominent; emphasize. Ví dụ : "The teacher was highlighting the important vocabulary words in the textbook. " Giáo viên đang làm nổi bật những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa. communication writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật. To be a highlight of. Ví dụ : "The school play, with Maria's incredible performance, was highlighting the end-of-year celebrations. " Vở kịch của trường, với màn trình diễn xuất sắc của Maria, đã nổi bật lên như một điểm nhấn của chuỗi sự kiện mừng cuối năm. achievement action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi bật, tô sáng. To mark (important passages of text), e.g. with a fluorescent marker pen or in a wordprocessor, as a means of memory retention or for later reference. Ví dụ : "The student was highlighting key vocabulary words in her textbook to help her study for the test. " Cô sinh viên đang tô sáng những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa để giúp cô ấy học cho bài kiểm tra. writing technology education stationery communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm highlight. To dye (part of the hair) a different color than the rest. Ví dụ : "She is highlighting her brown hair with streaks of blonde. " Cô ấy đang nhuộm highlight tóc nâu của mình bằng những sợi màu vàng. appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, làm nổi bật tên. To seek the attention of (a user) on IRC by mentioning their name in a message, causing that message to appear highlighted on their screen. Ví dụ : ""I was highlighting Sarah's name in the IRC channel so she wouldn't miss the important meeting announcement." " Tôi đang nhắc tên Sarah trong kênh IRC, kiểu làm nổi bật tên đó, để cô ấy không bỏ lỡ thông báo về cuộc họp quan trọng. internet communication computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm nổi bật, sự tô sáng. The visual emphasis of text by means of a highlight. Ví dụ : "The highlighting in my textbook helped me focus on the most important facts for the exam. " Việc tô sáng trong sách giáo khoa giúp tôi tập trung vào những thông tin quan trọng nhất cho kỳ thi. writing communication style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm highlight. An area of the skin or hair containing highlights. Ví dụ : "Her new highlighting made her hair look sun-kissed and vibrant. " Mấy sợi nhuộm highlight mới khiến mái tóc cô ấy trông như được ánh nắng mặt trời hôn và tràn đầy sức sống. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, làm nổi bật, gây chú ý. Causing emphasis, drawing attention; revealing. Ví dụ : "The most highlighting part of the case study is research, collection and analysis of data." Phần nổi bật nhất của nghiên cứu điển hình này là công tác nghiên cứu, thu thập và phân tích dữ liệu. appearance style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc