Hình nền cho highlighting
BeDict Logo

highlighting

/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ/ /ˈhaɪˌlaɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nổi bật, nhấn mạnh.

Ví dụ :

Giáo viên đang làm nổi bật những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa.
verb

Ví dụ :

sinh viên đang tô sáng những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa để giúp cô ấy học cho bài kiểm tra.
verb

Ví dụ :

""I was highlighting Sarah's name in the IRC channel so she wouldn't miss the important meeting announcement." "
Tôi đang nhắc tên Sarah trong kênh IRC, kiểu làm nổi bật tên đó, để cô ấy không bỏ lỡ thông báo về cuộc họp quan trọng.