noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác chết, tử thi. A dead body; especially the corpse of a human to be dissected. Ví dụ : "The medical students carefully examined the cadaver in the anatomy lab. " Các sinh viên y khoa cẩn thận kiểm tra xác chết trong phòng giải phẫu, đó là một tử thi được dùng cho việc học tập. body medicine anatomy human biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc