Hình nền cho cadaver
BeDict Logo

cadaver

/kəˈdeɪ.və(ɹ)/ /kəˈdævɚ/

Định nghĩa

noun

Xác chết, tử thi.

Ví dụ :

Các sinh viên y khoa cẩn thận kiểm tra xác chết trong phòng giải phẫu, đó là một tử thi được dùng cho việc học tập.