Hình nền cho cannonades
BeDict Logo

cannonades

/ˌkænəˈneɪdz/

Định nghĩa

noun

Pháo kích, trận mưa pháo.

Ví dụ :

Việc công trường xây dựng gần đó liên tục pháo kích, cứ nã pháo ầm ầm suốt ngày, khiến tôi khó tập trung làm việc.