noun🔗SharePháo kích, trận mưa pháo. Firing artillery in a large amount for a length of time ."The constant cannonades from the nearby construction site made it hard to concentrate on my work. "Việc công trường xây dựng gần đó liên tục pháo kích, cứ nã pháo ầm ầm suốt ngày, khiến tôi khó tập trung làm việc.militarywarweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng nổ lớn, tiếng pháo kích. A loud noise like a cannonade; a booming."The thunder cannonades outside made it hard to concentrate on my homework. "Tiếng sấm rền như pháo kích bên ngoài khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.soundmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc