verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, phóng hỏa. To set (something, often a building) on fire. Ví dụ : "The careless student accidentally fired the paper in the wastebasket. " Cậu sinh viên bất cẩn đã vô tình đốt tờ giấy trong sọt rác. disaster action building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nung. To heat as with fire, but without setting on fire, as ceramic, metal objects, etc. Ví dụ : "If you fire the pottery at too high a temperature, it may crack." Nếu bạn nung đồ gốm ở nhiệt độ quá cao, nó có thể bị nứt. material process industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt đuổi, phóng hỏa xua đuổi. To drive away by setting a fire. Ví dụ : "The angry mob fired the abandoned building to scare away the intruders. " Đám đông giận dữ đã phóng hỏa đốt tòa nhà bỏ hoang để xua đuổi những kẻ xâm nhập. action environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa thải, đuổi việc. To terminate the employment contract of (an employee), especially for cause (such as misconduct or poor performance). Ví dụ : "The company was considering firing Tom because of his consistently poor performance. " Công ty đang cân nhắc sa thải Tom vì thành tích làm việc kém liên tục của anh ấy. job business organization work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ súng, bắn. To shoot (a gun or analogous device). Ví dụ : "He fired his radar gun at passing cars." Anh ta bắn súng bắn tốc độ vào những chiếc xe đang chạy ngang qua. weapon military device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, khai hỏa. To shoot a gun, cannon, or similar weapon. Ví dụ : "The soldier was firing his rifle at the target. " Người lính đang bắn súng trường của anh ta vào mục tiêu. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, sút. To shoot; to attempt to score a goal. Ví dụ : "The soccer player was firing shots at the goal, hoping to score before the end of the game. " Cầu thủ bóng đá liên tục sút bóng về phía khung thành, hy vọng ghi bàn trước khi trận đấu kết thúc. sport military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng điện. To cause an action potential in a cell. Ví dụ : "When a neuron fires, it transmits information." Khi một tế bào thần kinh phóng điện, nó truyền thông tin. physiology biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, khai hỏa. To forcibly direct (something). Ví dụ : "He answered the questions the reporters fired at him." Anh ấy trả lời những câu hỏi mà phóng viên dồn dập bắn ra tới tấp về phía anh. action direction military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích hoạt, phát sinh sự kiện. (computer sciences, software engineering) To initiate an event (by means of an event handler). Ví dụ : "The event handler should only fire after all web page content has finished loading." Trình xử lý sự kiện chỉ nên kích hoạt sau khi tất cả nội dung trang web đã tải xong. computing technology technical electronics internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khơi dậy, thổi bùng. To inflame; to irritate, as the passions. Ví dụ : "to fire the soul with anger, pride, or revenge" Kích động tâm hồn bằng cơn giận, lòng kiêu hãnh hoặc sự trả thù. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi hồn, truyền cảm hứng, khơi dậy. To animate; to give life or spirit to. Ví dụ : "to fire the genius of a young man" Thổi hồn vào thiên tài của một chàng trai trẻ. action mind energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Châm lửa, đốt, thêm củi. To feed or serve the fire of. Ví dụ : "to fire a boiler" Châm lửa vào lò hơi. energy fuel process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừng sáng, thắp sáng, chiếu sáng. To light up as if by fire; to illuminate. Ví dụ : "The setting sun was firing the clouds with brilliant orange and red. " Mặt trời lặn đang nhuộm bừng những đám mây bằng màu cam và đỏ rực rỡ. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, thui. To cauterize. Ví dụ : "The doctor fired the burn with a hot instrument to cauterize the wound. " Để cầm máu vết thương, bác sĩ đã dùng một dụng cụ nóng để thui vết bỏng. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, bắt lửa. To catch fire; to be kindled. Ví dụ : "The dry leaves were quickly firing after the lightning strike. " Lá khô nhanh chóng bốc cháy sau cú sét đánh. energy physics chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hoả, nổi nóng, giận dữ. To be irritated or inflamed with passion. Ví dụ : "Seeing his friend get unfairly blamed, John was firing with anger. " Thấy bạn mình bị đổ lỗi một cách bất công, John nổi nóng giận dữ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nung, sự nung. The process of applying heat or fire, especially to clay etc to produce pottery. Ví dụ : "After the pots have been glazed, they go back into the kiln for a second firing." Sau khi những chiếc bình được tráng men, chúng được đưa trở lại lò để nung lần hai. material process art technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đốt, nhiên liệu. The fuel for a fire. Ví dụ : "The campers gathered dry leaves and small branches for firing to start a warm campfire. " Để nhóm lửa trại ấm áp, những người cắm trại đã nhặt lá khô và cành cây nhỏ làm chất đốt. fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc đốt lò, sự cho thêm nhiên liệu. The act of adding fuel to a fire. Ví dụ : "The cozy warmth of the fireplace came from my dad's regular firing of the logs. " Sự ấm cúng dễ chịu của lò sưởi có được là nhờ ba tôi thường xuyên đốt thêm củi. energy action fuel process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổ súng, sự bắn, tiếng súng nổ. The discharge of a gun or other weapon. Ví dụ : "The loud firing of the cannon signaled the start of the historical reenactment. " Tiếng nổ lớn của khẩu thần công báo hiệu sự bắt đầu của buổi tái hiện lịch sử. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa thải, sự đuổi việc. The dismissal of someone from a job. Ví dụ : "The company announced the employee's firing due to poor performance. " Công ty thông báo về việc sa thải nhân viên vì thành tích làm việc kém. job business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đốt, sự thiêu. Cauterization. Ví dụ : "To stop the bleeding, the veterinarian used a firing on the horse's leg. " Để cầm máu, bác sĩ thú y đã dùng phương pháp thiêu trên chân con ngựa. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc