noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọt rác, thùng rác. A usually small indoor receptacle for items that are to be discarded; a rubbish bin. Ví dụ : "My brother threw the crumpled paper into the wastebasket. " Anh trai tôi vứt tờ giấy nhàu nát vào sọt rác. item utensil utility thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt vào sọt rác, bỏ vào thùng rác. To discard in a wastebasket. Ví dụ : "I wastebasketted the crumpled paper into the bin. " Tôi vứt tờ giấy nhăn vào thùng rác. utility item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc