Hình nền cho booming
BeDict Logo

booming

/ˈbuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ầm ầm, vang vọng, rền vang.

Ví dụ :

Tôi có thể nghe thấy tiếng đàn organ từ từ vang vọng ầm ầm từ nhà nguyện.
verb

Phát triển mạnh, bùng nổ, thịnh vượng.

Ví dụ :

"Business was booming."
Công việc kinh doanh phát đạt lắm.